Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
4
Số ngành
9
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 |
| Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | A00; A01; C01; D01; X07; X26 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi m���ch) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 23 |
| Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 17.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 20.5 |
| Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | A00; A01; C01; C02; D01; X07 | 15.75 |
Cập nhật lúc 16:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.