bảngsosánh

Biểu giá theo Quyết định 1279/QĐ-BCT, hiệu lực 10/05/2025

Tính tiền điện

Nhập số kWh trên hoá đơn (chỉ số mới trừ chỉ số cũ). Điện sinh hoạt tính lũy tiến: dùng càng nhiều, giá mỗi kWh phần vượt càng cao.

kWh

Thuế VAT

Tiền điện phải trả

474.876đ

trung bình 2.374đ/kWh

  • Bậc 1: 50 kWh × 1.98499.200đ
  • Bậc 2: 50 kWh × 2.050102.500đ
  • Bậc 3: 100 kWh × 2.380238.000đ
  • VAT 8%35.176đ
BậcMức dùngGiá (đ/kWh, chưa VAT)
Bậc 10–50 kWh1.984
Bậc 251–100 kWh2.050
Bậc 3101–200 kWh2.380
Bậc 4201–300 kWh2.998
Bậc 5301–400 kWh3.350
Bậc 6từ 401 kWh3.460
Công tơ thẻ trả trước2.909

Nguồn: Quyết định 1279/QĐ-BCT của Bộ Công Thương, hiệu lực 10/05/2025; bảng tổng hợp. Biểu giá chỉ đổi khi có quyết định mới. Hoá đơn thực tế cộng thêm VAT.