Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
—
Phương thức xét tuyển
1
Số ngành
7
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | — | 18.52 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 18.52 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | — | 22.48 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 22.48 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | — | 21.6 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | A00; A01; D01; X26; X27 | 21.6 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | — | 20.79 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A00; A01; B00; B08; D07 | 20.79 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A00; A01; B00; B08; D07 | 23.04 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | — | 23.04 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00; B08 | 17.14 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | — | 17.14 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00; B08 | 22.43 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | — | 22.43 |
Cập nhật lúc 16:37 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.