Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
4
Số ngành
22
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.85 |
| Marketing | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04 | 23 |
| Bất động sản | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 22.25 |
| Luật | A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70 | 20 |
| Khí tượng và khí hậu học | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | 15 |
| Thủy văn học | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06 ; X03; X04 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 23.75 |
| Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 22.5 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 21 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 20.95 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 19.25 |
| Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Quản lý biển | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
Cập nhật lúc 16:45 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.