Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
1
Số ngành
25
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Diễn viên cải chèo | S00 | 15 |
| Nhạc công kịch hát dân tộc | S00 | 17 |
| Đạo diễn âm thanh, ánh sáng sân khấu | S00 | 18 |
| Đạo diễn sự kiện lễ hội | S00 | 20.75 |
| Biên kịch điện ảnh | S00 | 17.5 |
| Biên tập truyền hình | S00 | 15 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình | S00 | 19 |
| Diễn viên nhạc kịch | S00 | 17.83 |
| Đạo diễn điện ảnh | S00 | 18.5 |
| Đạo diễn truyền hình | S00 | 18 |
| Đạo diễn, dựng phim | S00 | 19 |
| Quay phim điện ảnh | S00 | 18 |
| Quay phim truyền hình | S00 | 18 |
| Biên đạo múa | S00 | 19.5 |
| Biên đạo múa đại chúng | S00 | 19 |
| Huấn luyện múa | S00 | 19 |
| Nhiếp ảnh nghệ thuật | S00 | 14.75 |
| Nhiếp ảnh báo chí | S00 | 14.75 |
| Nhiếp ảnh truyền thông | S00 | 14.75 |
| Công nghệ dựng phim | S01 | 17 |
| Thiết kế mỹ thuật sân khấu | S00 | 20 |
| Thiết kế mỹ thuật điện ảnh | S00 | 20 |
| Thiết kế mỹ thuật hoạt hình | S00 | 21 |
| Thiết kế đồ họa ký xảo | S00 | 20 |
| Nghệ thuật hóa trang | S00 | 21.5 |
Cập nhật lúc 16:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.