Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
3
Số ngành
11
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | M03; M09 | 22.88 |
| Giáo dục Tiểu học | C03; C04; D01; X02 | 21.25 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A04; X06 | 24.49 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D14; X70 | 23.85 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 24.4 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; D07; X10 | 23.33 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 15.85 |
| Quản trị kinh doanh | A01; D01; D09; X25 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 15 |
| Nông nghiệp | B00; B02; B03; D08 | 15.8 |
| Du lịch | C00; C03; D14; X70 | 16.35 |
Cập nhật lúc 16:32 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.