Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
5
Số ngành
29
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kinh tế | A00; A01; C04; D01; X01 | 17.5 |
| Kinh tế đầu tư | A00; A01; C04; D01; X01 | 17 |
| Kinh tế phát triển | A00; A01; C04; D01; X01 | 17 |
| Kinh tế số | A00; A01; C04; X01; D01 | 17.5 |
| Quản lý kinh tế | A00; C00; C04; X01; D01 | 17 |
| Quản lý kinh tế (Phân hiệu Hà Giang) | A00; C00; C04; X01; D01 | 19 |
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 |
| Kinh doanh số | A00; C00; C04; X01; D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 |
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 |
| Digital Marketing | A00; A01; C04; D01; X01 | 18.5 |
| Quản trị Marketing | A00; A01; C04; D01; X01 | 18.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C04; D01; X01 | 18 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; X01 | 19 |
| Thương mại điện tử xuyên biên giới | A00; A01; C04; D01; X01, D04 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01 | 18 |
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; X01 | 19 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; X01; D01 | 19 |
| Kế toán | A00; A01; C04; X01; D01 | 18 |
| Kế toán (Phân hiệu Hà Giang) | A00; A01; C04; X01; D01 | 19 |
| Quản lý công | A00; A01; C01; D01; X01 | 17.5 |
| Quản trị nhân lực | A00; C00; D01; C04; X01 | 19 |
| Luật kinh tế | A00; C00; C03; C04; D01; X01 | 20 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01 | 20 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X01 | 20 |
| Logistics Quốc tế (Dạy bằng tiếng Trung Quốc) | A00; A01; C01; D01; X01; D04 | 20 |
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00; C00; C04; D01; X01 | 19 |
| Quản trị giải trí và sự kiện | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00; C00; C04; D01; X01 | 18 |
Cập nhật lúc 16:42 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.