Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
5
Số ngành
42
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | M00; M01; M02; M03; M04 | 21.75 |
| Giáo dục Tiểu học | A01; C01; C02; C03; C04; D01 | 25 |
| Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02 | 21.5 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; C01; C02; D07 | 25.5 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 25.5 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 25.75 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D14; D15 | 17.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D09; D14; D15; D45 | 21 |
| Văn học | C00; C03; C04; C19; C20; D15 | 23 |
| Kinh tế ngoại thương | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 |
| Quản lý kinh tế | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.25 |
| Logistics và vận tải đa phương thức | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 23.25 |
| Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; D01; D15; X01 | 22.25 |
| Nhật Bản học | C00; D01; D04; D06; DD2 | 17 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 |
| Quản trị tài chính kế toán | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 |
| Kinh doanh số và dôi mới sáng tạo (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 |
| Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 21 |
| Marketing số | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 |
| Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 |
| Truyền thông Marketing | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C03; C04; D01 | 22.75 |
| Tài chính doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20.5 |
| Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.25 |
| Kế toán - Kiểm toán | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 21.75 |
| Kế toán doanh nghiệp theo dịnh hướng ACCA (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 20 |
| Luật | A00; C03; C04; D01; X01 | 21.75 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 |
| Thiết kế game và Multimedia (CLC) | A00; A01; C01; C02; D01; X26 | 19.5 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 18.25 |
| Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 |
| Điện công nghiệp và dân dụng | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 19.5 |
| Công nghệ điẹn tử, vi mạch và bán dần (CLC) | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20 |
| Điện tự động công nghiệp | A00; A01; A02; A10; C01; D01 | 20.25 |
| Kiến trúc | A00; A01; D01; V01 | 18.25 |
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; D01; X01 | 21.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.5 |
| Quản trị lữ hành, khách sạn | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.75 |
| Hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; D01; D14; D15 | 22.25 |
Cập nhật lúc 18:01 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.