Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
3
Số ngành
29
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ AnhTTNV<= 15 | D01; D09; D10 | 18.16 |
| Quản trị kinh doanhTTNV<= 8 | A00; A01; C01; D01 | 19.75 |
| Kinh doanh quốc tếTTNV<= 13 | A00; A01; C01; D01 | 22.51 |
| Tài chính - Ngân hàngTTNV<=2 | A00; A01; C01; D01 | 20.77 |
| Kế toán (chuyên ngành: Kế toán tổng hợp)TTNV<=3 | A00; A01; C01; D01 | 21.28 |
| Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn)TTNV<= 13 | A00; A01; C01; X06 | 23.98 |
| Công nghệ thông tinTTNV<=6 | A00; A01; C01; X06 | 20.32 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngTTNV<= 11 | A00; A01; C01; D01 | 25.45 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt-Anh)TTNV<=8 | A00; A01; C01; D01 | 24.19 |
| Kỹ thuật cơ điện tửTTNV<= 14 | A00; A01; C01; X06 | 24.61 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)TTNV<= 11 | A00; A01; C01; X06 | 23.74 |
| Kỹ thuật ô tôTTNV<= 15 | A00; A01; C01; X06 | 23.65 |
| Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô Việt-Anh)TTNV<=7 | A00; A01; C01; X06 | 20.86 |
| Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT)TTNV<= 11 | A00; A01; C01; X06 | 24.73 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông)TTNV<= 10 | A00; A01; C01; X06 | 24.22 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp)TTNV<=8 | A00; A01; C01; X06 | 23.83 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)TTNV<= 15 | A00; A01; C01; X06 | 25.12 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)TTNV<= 10 | A00; A01; C01; X06 | 23.29 |
| Kiến trúcTTNV<= 1 | A00; A01; V00; V01 | 20.26 |
| Quản lý đô thị và công trìnhTTNV<= 12 | A00; A01; C01; X06 | 18.91 |
| Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp)TTNV<=7 | A00; A01; C01; X06 | 21.61 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông)TTNV<= 11 | A00; A01; C01; X06 | 20.08 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)TTNV<= 10 | A00; A01; C01; X06 | 21.94 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh)TTNV<=5 | A00; A01; C01; X06 | 17.74 |
| Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng)TTNV<=8 | A00; A01; C01; D01 | 21.49 |
| Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án)TTNV<=9 | A00; A01; C01; X06 | 20.95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhTTNV<=6 | A00; A01; C01; D01 | 18.82 |
| Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị)TTNV<= 15 | A00; A01; C01; D01 | 22 |
| Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ)TTNV<=8 | A00; A01; C01; D01 | 21.88 |
Cập nhật lúc 16:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.