Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2024
Phương thức xét tuyển
1
Số ngành
7
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
| Ngôn ngữ Nhật | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
| Công nghệ truyền thông | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
| Quản trị kinh doanh | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
| Công nghệ thông tin | A; B; C01; C02; C03; C04 | 21 |
Cập nhật lúc 16:32 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.