Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
3
Số ngành
33
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 19.5 |
| Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh – Trung) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 18.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Kỹ thuật công nghệ) | A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D20; D25; D30; D35; D40; D84; D89; X25; X26; X27; X28; X37; X38; X39; X40 | 18.5 |
| Tài chính số (Fintech) | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Truyền thông đa phương tiện | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 |
| Nghệ thuật số | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ truyền thông | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
| Quản trị kinh doanh số | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Thương mại điện tử | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Marketing số | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | (Toán, 2 môn bất kì) | 21.5 |
| Quản trị văn phòng | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Khoa học máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Kỹ thuật phần mềm | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.8 |
| Trí tuệ nhân tạo | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.7 |
| Kỹ thuật máy tính | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
| Công nghệ thông tin | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ thông tin (Phân hiệu Điện Biên) | (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.8 |
| Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| An ninh mạng | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Công nghệ ô tô | (Toán, 2 môn bất kì) | 19.5 |
| Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Điện tử - viễn thông | (Toán, 2 môn bất kì) | 20.5 |
| Vi mạch bán dẫn | (Toán, Lí, 1 môn bất kì); (Toán, Hóa, 1 môn bất kì) | 23 |
| Tự động hóa | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Cơ điện tử | (Toán, 2 môn bất kì) | 20 |
| Quản lý thể thao số và E-Sports | (Toán, 2 môn bất kì) | 18.5 |
Cập nhật lúc 16:42 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.