Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh | D01, D14, D15, X78 | 25.6 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 26.6 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch | D01, D14, D15, X78 | 18.2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 20.6 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:39 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.