Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản lý giải trí và sự kiện | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 24.5 |
| Quản trị tài nguyên di sản | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 22.75 |
| Công nghệ truyền thông | A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 22.75 |
| Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Việt) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D10; D14; D15; D44; D45; D64; D65; X78 | 23.57 |
| Quản trị thương hiệu (Dạy học bằng tiếng Anh) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 22 |
| Quản trị đô thị thông minh và bền vững | A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25 | 20.75 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:40 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.