Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh Quốc | A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D07, D10, D14, D15, C14, C00, C01, C03, X01, X70 | 21.75 |
| Quốc tế học | C00, C01, C03, C14, D01, D10, D09, D15, X01, X70 | 17 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo TA) | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 | 19 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế (Chương trình đào tạo TA) | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C00, C01, C03, C14, X01, X70 | 21 |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 | 16 |
| Kế toán (Chương trình đào tạo TA) | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 | 16 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D04, D07, D10, D15, C14 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường (Chương trình đào tạo TA) | B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và Môi trường | B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 06:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.