Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kinh tế | A00; D01 | 23.25 |
| Kinh tế | A01; C03; D07; X26 | 22.75 |
| Kinh tế (Chất lượng cao) | A00; D01 | 18 |
| Kinh tế (Chất lượng cao) | A01; C03; D07; X26 | 17.5 |
| Kinh tế số | A00; D01 | 23.25 |
| Kinh tế số | A01; C03; D07; X26 | 22.75 |
| Giới và Phát triển | C00 | 21.85 |
| Giới và Phát triển | D01 | 22.85 |
| Giới và Phát triển | C03; D09; D14; D15 | 22.35 |
| Tâm lý học | C00; D01 | 24.6 |
| Tâm lý học | C03; D14; D15 | 24.1 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; D01 | 26.1 |
| Truyền thông đa phương tiện | C03; D14; D15 | 25.6 |
| Truyền thông xã hội | C00; D01 | 25.1 |
| Truyền thông xã hội | C03; D14; D15 | 24.6 |
| Quản trị kinh doanh | A00; C00; D01 | 24.52 |
| Quản trị kinh doanh | A01; C03; D14; D15 | 24.02 |
| Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A00; C00; D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | A01; C03; D14; D15 | 17.5 |
| Marketing | A00; C00; D01 | 24.85 |
| Marketing | A01; C03; D14; D15 | 24.35 |
| Luật | A00; D01 | 24 |
| Luật | A01; D14; D15 | 23.5 |
| Luật | C00 | 23 |
| Luật kinh tế | A00; D01 | 23.5 |
| Luật kinh tế | A01; D14; D15 | 23 |
| Luật kinh tế | C00 | 22.5 |
| Công nghệ thông tin | A00; D01 | 21.8 |
| Công nghệ thông tin | A01; D09; X06; X26 | 21.3 |
| Thiết kế và phát triển game | A00; D01 | 17.85 |
| Thiết kế và phát triển game | A01; D09; X06; X26 | 17.35 |
| Công tác xã hội | C00 | 24 |
| Công tác xã hội | C03; D14; D15 | 24.5 |
| Công tác xã hội | D01 | 25 |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C00 | 20.25 |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | C03; D14; D15 | 20.75 |
| Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội | D01 | 21.25 |
| Công tác xã hộiĐào tạo tại TP.HCM | D01 | 23.35 |
| Công tác xã hộiĐ��o tạo tại TP.HCM | C00 | 22.35 |
| Công tác xã hộiĐào tạo tại TP.HCM | C03; D14; D15 | 22.85 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01 | 25.17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 24.17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; C03; D14; D15 | 24.67 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐào tạo tại TP.HCM | A00; D01 | 23.15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐào tạo tại TP.HCM | A01; C03; D14; D15 | 22.65 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhĐào tạo tại TP.HCM | C00 | 22.15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.