Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | 27.49 |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | 29.76 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | D01; D02 | 26.64 |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | D01; D02 | 27.32 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Bắc) | A00; A01 | 27.61 |
| Trinh sát Kỹ thuật (Thí sinh Nam; phía Nam) | A00; A01 | 26.03 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:39 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.