Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 24 |
| Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.6 |
| Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.75 |
| Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 17.25 |
| Công nghệ tài chính(Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 17 |
| Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 16.5 |
| Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 17.5 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 17 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 17 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 16.6 |
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23.22 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 20 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 19.05 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 22.75 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 16.6 |
| Công nghệ Internet vạn vật (IoT) | A00; A01; X06; X26 | 17 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 18.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:39 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.