Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Báo chí, chuyên ngành Báo inNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 30.35 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo inNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 31.1 |
| Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 28.1 |
| Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chíNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 28.85 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 30.9 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanhNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 31.65 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 31.83 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hìnhNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 32.83 |
| Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 30.25 |
| Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hìnhNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 30.75 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 31.3 |
| Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tửNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 32.05 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01 | 26.23 |
| Truyền thông đa phương tiện | X78; D15; D14 | 27.23 |
| Truyền thông đại chúng | D01 | 25.33 |
| Truyền thông đại chúng | X78; D15; D14 | 26.33 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | D01 | 22.85 |
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | C04; C03; X01 | 23.35 |
| Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | D01 | 23.2 |
| Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển | C04; C03; X01 | 23.7 |
| Quản lý công | D01 | 22.35 |
| Quản lý công | C04; C03; X01 | 22.85 |
| Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | D01 | 24.15 |
| Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế | C04; C03; X01 | 24.65 |
| Kinh tế chính trị | D01 | 23.8 |
| Kinh tế chính trị | C04; C03; X01 | 24.3 |
| Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | D14 | 25.1 |
| Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C03 | 24.6 |
| Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | A07 | 25.1 |
| Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | C19 | 25.1 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 24.42 |
| Ngôn ngữ Anh | X78; D15; D14 | 25.17 |
| Quản lý nhà nước | D01 | 22.98 |
| Quản lý nhà nước | C04; C03; X01 | 23.48 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | D01 | 25.86 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp | X78; D15; D14 | 26.86 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | D01 | 26.23 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing | X78; D15; D14 | 27.23 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | D01 | 25.56 |
| Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quảng cáo | X78; D15; D14 | 26.56 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | D01 | 24.7 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại | X78; D15; D14 | 25.7 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | D01 | 25 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế | X78; D15; D14 | 26 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | D01 | 25.25 |
| Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu | X78; D15; D14 | 26.25 |
| Truyền thông quốc tế | D01 | 25.65 |
| Truyền thông quốc tế | X78; D15; D14 | 26.65 |
| Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | D01 | 23.21 |
| Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh | C04; C03; X01 | 23.71 |
| Triết học | D01 | 22.26 |
| Triết học | C04; C03; X01 | 22.76 |
| Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | D01 | 23.22 |
| Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng - văn hóa | C04; C03; X01 | 23.72 |
| Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | D01 | 24.2 |
| Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách | C04; C03; X01 | 23.7 |
| Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 28.5 |
| Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bảnNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 29.5 |
| Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửNgữ Văn hệ số 2 | D01 | 28.6 |
| Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tửNgữ Văn hệ số 2 | X78; D15; D14 | 29.6 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | D01 | 23.15 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C04; C03; X01 | 23.65 |
| Xã hội học | D01 | 22.82 |
| Xã hội học | C04; C03; X01 | 23.32 |
| Công tác xã hội | D01 | 23.24 |
| Công tác xã hội | C04; C03; X01 | 23.74 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:07 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.