Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D11; D01; X79; X78; A01 | 15.5 |
| Tâm lý học | D01; B03; C02; B08; D07; C00 | 15.5 |
| Đông phương học | D01; D14; D15; D11; X78; C00; C03; C04 | 15.5 |
| Quan hệ công chúng | D01; C01; C03; C04; X02; C00; X01 | 15.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C01; C04; X02; K01; X25 | 15.5 |
| Luật kinh tế | D01; C03; C04; X01; C00; D14; D15 | 15.5 |
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15.5 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15.5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; X06; X07; D01; K01; X27; X56; X02 | 15.5 |
| Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X16; X14; X66; C08; D01; B03 | 15.5 |
| Kiến trúc | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15.5 |
| Thiết kế nội thất | D01; C01; C04; X03; H01; V00; V02 | 15.5 |
| Y khoa | B08; A02; B00; X16 | 20.5 |
| Dược học | B00; X16; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 19 |
| Điều dưỡng | B00; X15; B08; A02; X14; D07; X10; X12; A00 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; C03; C04; D15; D14; C00; A07 | 15.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:38 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.