Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | H06; H01; H02; V01; H06 | 75.8 |
| Thiết kế đồ họa | H00 | 76.8 |
| Thiết kế thời trang | H06; H01; H02; V01; H06 | 69.5 |
| Thiết kế thời trang | H00 | 70.5 |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H06; H01; H02; V01; H06 | 78.7 |
| Nghệ thuật số (Chuyên ngành Thiết kế truyền thông số) | H00 | 79.7 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 76.77 |
| Ngôn ngữ Anh | D12 | 77.52 |
| Ngôn ngữ Anh | D13 | 77.27 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D55; D15 | 72.3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D12 | 73.05 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D13 | 72.8 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14 | 73.3 |
| Quan hệ quốc tế | C04; D01 | 73.25 |
| Quan hệ quốc tế | C00; C01 | 74.25 |
| Quan hệ quốc tế | D14 | 73.5 |
| Quan hệ quốc tế | C03; C02 | 74.75 |
| Xã hội học | C04; D01 | 68.7 |
| Xã hội học | C00; C01 | 69.7 |
| Xã hội học | D14 | 68.95 |
| Xã hội học | C03; C02 | 70.2 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A01; D01; D07 | 69 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C02 | 70.5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | 70 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | A00 | 69.75 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A01; D01; D07 | 74.5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C02 | 76 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | 75.5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | A00 | 75.25 |
| Marketing | A01; D01; D07 | 76 |
| Marketing | C02 | 77.5 |
| Marketing | C01 | 77 |
| Marketing | A00 | 76.75 |
| Kinh doanh quốc tế | A01; D01; D07 | 75.7 |
| Kinh doanh quốc tế | C02 | 77.2 |
| Kinh doanh quốc tế | C01 | 76.7 |
| Kinh doanh quốc tế | A00 | 76.45 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; D07; A01; X26 | 70.2 |
| Tài chính - Ngân hàng | C02; X02; X10 | 71.7 |
| Tài chính - Ngân hàng | C01; X06 | 71.2 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00 | 70.95 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | D01; D07; A01; X26 | 60 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C02; X02; X10 | 61.5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01; X06 | 61 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | A00 | 60.75 |
| Công nghệ tài chính | D01; D07; A01; X26 | 70.9 |
| Công nghệ tài chính | C02; X02; X10 | 72.4 |
| Công nghệ tài chính | C01; X06 | 71.9 |
| Công nghệ tài chính | A00 | 71.65 |
| Kế toán | D01; D07; A01; X26 | 70.05 |
| Kế toán | C02; X02; X10 | 71.55 |
| Kế toán | C01; X06 | 71.05 |
| Kế toán | A00 | 70.8 |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | D01; D07; A01; X26 | 72.2 |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C02; X02; X10 | 73.7 |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01; X06 | 73.2 |
| Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | A00 | 72.95 |
| Quản trị nhân lực | A01; D01; D07 | 72.7 |
| Quản trị nhân lực | C02 | 74.2 |
| Quản trị nhân lực | C01 | 73.7 |
| Quản trị nhân lực | A00 | 73.45 |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A01; D01; D07; D09 | 55 |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C02 | 56.5 |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | 56 |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | A00 | 55.75 |
| Luật | D01; D15; D14; C04 | 66.45 |
| Luật | C00; C01 | 67.45 |
| Luật | D14 | 66.7 |
| Luật | C02; C03 | 67.95 |
| Công nghệ sinh học | B08; A01; C01 | 55 |
| Công nghệ sinh học | B03; X15; B00; X14; C02 | 56.5 |
| Công nghệ sinh học | X11; X16 | 57 |
| Công nghệ sinh học | A00; A02 | 56 |
| Công nghệ sinh học | D07 | 55.5 |
| Công nghệ sinh học | D01 | 55.75 |
| Khoa học y sinh | B08; A01 | 55 |
| Khoa học y sinh | B03; X15; B00; X14 | 56.5 |
| Khoa học y sinh | A02 | 56 |
| Khoa học môi trường | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 |
| Khoa học dữ liệu | A01 | 64.1 |
| Khoa học dữ liệu | D07; X26 | 65.1 |
| Khoa học dữ liệu | D01 | 65.2 |
| Khoa học dữ liệu | C01 | 65.35 |
| Khoa học dữ liệu | A00; X06 | 65.6 |
| Toán ứng dụng | A01 | 70.8 |
| Toán ứng dụng | D07; X26 | 71.8 |
| Toán ứng dụng | D01 | 71.9 |
| Toán ứng dụng | C01 | 72.05 |
| Toán ứng dụng | A00; X06 | 72.3 |
| Thống kê | A01 | 58 |
| Thống kê | D07; X26 | 59 |
| Thống kê | D01 | 59.1 |
| Thống kê | C01 | 59.25 |
| Thống kê | A00; X06 | 59.5 |
| Khoa học máy tính | A01 | 69.7 |
| Khoa học máy tính | D07; X26 | 70.7 |
| Khoa học máy tính | D01 | 70.8 |
| Khoa học máy tính | C01 | 70.95 |
| Khoa học máy tính | A00 | 71.2 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A01 | 62.5 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D07; X26 | 63.5 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | D01 | 63.6 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | 63.75 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 64 |
| Kỹ thuật phần mềm | A01 | 67 |
| Kỹ thuật phần mềm | D07; X26 | 68 |
| Kỹ thuật phần mềm | D01 | 68.1 |
| Kỹ thuật phần mềm | C01 | 68.25 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00 | 68.5 |
| Hệ thống thông tin | A01 | 67.7 |
| Hệ thống thông tin | D07; X26 | 68.7 |
| Hệ thống thông tin | D01 | 68.8 |
| Hệ thống thông tin | C01 | 68.95 |
| Hệ thống thông tin | A00 | 69.2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A01 | 75.75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | D07; X26 | 76.75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | D01 | 76.85 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 77 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; X06 | 77.25 |
| Kỹ thuật điện | A01 | 74.1 |
| Kỹ thuật điện | D07; X26 | 75.1 |
| Kỹ thuật điện | D01 | 75.2 |
| Kỹ thuật điện | C01 | 75.35 |
| Kỹ thuật điện | A00; X06 | 75.6 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 71.1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07; X26 | 72.1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 72.2 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 72.35 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; X06 | 72.6 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01 | 77 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | D07 | 78 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 78.25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00; X06 | 78.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 77.84 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D07; X26 | 78.84 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D01 | 78.94 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 79.04 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; X06 | 79.34 |
| Kỹ thuật hóa học | D07; A01; A02; B08 | 70 |
| Kỹ thuật hóa học | X11; X15 | 71.5 |
| Kỹ thuật hóa học | X10; C02 | 71.25 |
| Kỹ thuật hóa học | B00; B03; C01 | 71 |
| Kỹ thuật hóa học | A00 | 70.75 |
| Kỹ thuật hóa học | D01 | 70.5 |
| Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 |
| Kiến trúc | H01; H06; V00 | 75 |
| Kiến trúc đô thị | H01; H06; V00 | 67 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | A01; | 60 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | C02; A00; X06; V00; V01; V02 | 61.5 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | D01 | 61.1 |
| Quy hoạch vùng và đô thị | C01 | 61.25 |
| Thiết kế nội thất | H06; H01; H02; V01; H06 | 72.2 |
| Thiết kế nội thất | H00 | 73.2 |
| Kỹ thuật xây dựng | A01 | 60.6 |
| Kỹ thuật xây dựng | C02; A00; X06 | 62.1 |
| Kỹ thuật xây dựng | D01 | 61.7 |
| Kỹ thuật xây dựng | C01 | 61.85 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 50 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C02; A00; X06 | 51.5 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 51.1 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 51.25 |
| Quản lý xây dựng | A01 | 52 |
| Quản lý xây dựng | C02; A00; X06 | 53.5 |
| Quản lý xây dựng | D01 | 53.1 |
| Quản lý xây dựng | C01 | 53.25 |
| Dược học | D07; B08; A01; A02 | 65 |
| Dược học | B00; B03; C01 | 66 |
| Dược học | C02 | 66.25 |
| Dược học | A00 | 65.75 |
| Công tác xã hội | C04; D01 | 66.8 |
| Công tác xã hội | C00; C01 | 67.8 |
| Công tác xã hội | D14 | 67.05 |
| Công tác xã hội | C03; C02 | 68.3 |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C04; D01 | 71.7 |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C00; C01 | 72.7 |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | D14 | 71.85 |
| Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C03; C02 | 73.2 |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C04; D01 | 70.92 |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C00; C01 | 71.92 |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | D14 | 71.17 |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C03; C02 | 72.42 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | D01; B08; A01 | 61 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 62 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | D01; B08; A01 | 50 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 51 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | D01; B08; A01 | 55 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | B03; C01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 56 |
| Bảo hộ lao động | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 55.95 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | 52 |
| Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H06; H01; H02; V01; H06 | 71.4 |
| Thiết kế đồ họa - Chương trình tiên tiến | H00 | 72.4 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D01; D11; D15 | 66 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D12 | 66.75 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D13 | 66.5 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình tiên tiến | D14 | 67 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương tr��nh tiên tiến | D01; D04; D11; D55; D15 | 58 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D12 | 58.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D13 | 58.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - Chương trình tiên tiến | D14 | 59 |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D01; C04; C01 | 60.8 |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C00 | 61.8 |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiến | D14 | 61.05 |
| Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 62.3 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 55 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C02 | 56.5 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | 56 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | A00 | 55.75 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 62.3 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến | C02 | 63.8 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | 63.3 |
| Marketing - Chương trình tiên tiến | A00 | 63.05 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A01; D01; D07 | 67.3 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C02 | 68.8 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | 68.05 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | A00 | 67.3 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 |
| Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến | D01; D07; A01; X26 | 58 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến | C02; X02; X10 | 59.5 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01; X06 | 59 |
| Kế toán - Chương trình tiên tiến | A00 | 58.75 |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D15; D14; C04 | 60 |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C00; C01 | 61 |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 60.25 |
| Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 61.5 |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D01; D15; D14; C04 | 60 |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C00; C01 | 61 |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | D14 | 60.25 |
| Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C02; C03 | 61.5 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B08; A01; C01 | 52 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | B03; X15; B00; X14; C02 | 53.5 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | X11; X16 | 54 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | A00; A02 | 52.5 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D07 | 52.75 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | D01 | 53 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A01 | 58 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 59 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | 59.25 |
| Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A01 | 58 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 59 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | D01 | 59.1 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | 59.25 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | A00 | 59.5 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A01 | 61.5 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 62.5 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D01 | 62.6 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01 | 62.75 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 63 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A01 | 59 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 60 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | D01 | 60.1 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01 | 60.25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 60.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A01 | 66.25 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D07; X26 | 67.25 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | D01 | 67.35 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01 | 67.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | A00; X06 | 67.75 |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D07; A01; A02; B08 | 66 |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X11; X15 | 67.5 |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | X10; C02 | 67.25 |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | B00; B03; C01 | 67 |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | A00 | 66.75 |
| Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | D01 | 66.5 |
| Kiến trúc - Chương trình tiên tiến | H01; H06; V00 | 60 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | A01 | 50 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C02; A00; X06 | 51.5 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | D01 | 51.1 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01 | 51.25 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Tài chính ngân hàng - Chư��ng trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | B08; B03; X11; X15; X16; B00; X14; A00; A02; A01; D07; C02; D01; C01 | 52 |
| Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 |
| Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 |
| Ngôn ngữ Anh (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương quốc Anh) | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Sư phạm Thượng Hải (Trung Quốc) | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D14; D15 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | — | 52 |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | — | 52 |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | 52 |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | 52 |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | — | 52 |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | — | 52 |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | — | 52 |
| Thiết kế đồ họa - Phân hiệu Khánh Hòa | H06; H00; H01; H02; V01; H06 | 66 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D11; D12; D13; D14; D15 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 50 |
| Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 50 |
| Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; A01; X26; C02; X02; X10; C01; X06; A00 | 50 |
| Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 50 |
| Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A00; A01; C01; C02; D01; D07; D09 | 50 |
| Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | — | 60 |
| Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 |
| Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 50 |
| Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 50 |
| Kiến trúc - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | H01; H06; V00 | 50 |
| Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 50 |
| Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C04; D01; C00; C01; D14; C03; C02 | 52 |
| Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | D01; B03; C01; B08; A01; T00; T01; (Ngữ Văn, Tiếng Anh, NK TDTT) | 50 |
| Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C02; D07; B03; C01; B00; B08; A00; A01 | 50 |
| Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 52 |
| Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | D01; D07; C02; C01; A00; A01; X02; X06; X10; X26 | 52 |
| Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 |
| Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | A01; D07; D01; C01; X26; A00 | 52 |
| Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | A01; D07; D01; C01; X26; A00; X06 | 52 |
| Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | A01; C02; D01; C01; A00; X06 | 52 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 06:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.