Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.75 |
| Kỹ thuật tài nguyên nước | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.42 |
| Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.23 |
| Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.76 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.49 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.01 |
| Xây dựng và quản lý cấp thoát nước đô thị (Kỹ thuật cấp thoát nước) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19.25 |
| Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X10 | 19.75 |
| Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.3 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.96 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.26 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật xây dựng cầu, đường bộ; Kỹ thuật xây dựng Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.17 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 20.76 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.51 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.26 |
| Kỹ thuật hóa học | A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 | 22.01 |
| Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; D08; B01; B02; B03; X14 | 20 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.18 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 24.64 |
| Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.26 |
| Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch) | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 23.5 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 |
| An ninh mạng | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.76 |
| Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 22.21 |
| Chương trình Kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X06; X26 | 19.75 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng (*) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 |
| Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước(**) | A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19 |
| Ngôn ngữ AnhMôn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2 | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | 21.34 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcMôn Ngữ văn và môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2 | D01; D04; D45; D55; D65; X78 | 23.98 |
| Luật | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 22.25 |
| Luật kinh tế | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01 | 23.24 |
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.38 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.29 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.12 |
| Kinh tế xây dựng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.12 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.76 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.14 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 23.73 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.26 |
| Kiểm toán | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.57 |
| Kinh tế số | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 22.11 |
| Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.08 |
| Chương trình Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 20.91 |
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.4 |
| Marketing | A00; A01; D01; D07; X02; X26 | 21.9 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:38 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.