Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục học | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; D01; D04; D09; D14; D15 | 16 |
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 |
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 |
| Kế toán | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 |
| Quản trị Văn phòng | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 |
| Luật | A00; A01; C03; C00; D01; D09 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00; A01; A0C; C03; D01; D07 | 16 |
| Dược học | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; A02; A03; B00; B08; D07 | 17 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C0G; C00; D01; D09 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.