Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; B03; X01 | 22.26 |
| Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jrai | D01; C03; C04; B03; X01 | 21.01 |
| Giáo dục Chính trị | C00; X70; D14; C03; X71 | 24.4 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; A04; X06 | 24.37 |
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06 | 24.18 |
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02; X10 | 23.94 |
| Sư phạm Sinh học | B00; A02; B08; X14; B03 | 21.5 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D14; C03; X70, X71 | 24.61 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 24.15 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; X06 | 22.38 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D11; D12 | 21.72 |
| Triết học | C00; X70; D14; C03; X71 | 20.58 |
| Văn học | C00; C03; D14; X70; X71 | 23.33 |
| Kinh tế | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.09 |
| Kinh tế phát triển | D01; A01; D07; D09; X25 | 17.8 |
| Tâm lý học giáo dục | D01; C03; C04; B03; X01 | 22.28 |
| Quản trị kinh doanh | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.25 |
| Kinh doanh thương mại | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.33 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; A01; D07; D09; X25 | 20.23 |
| Công nghệ tài chính | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.61 |
| Kế toán | D01; A01; D07; D09; X25 | 19.49 |
| Công nghệ sinh học | B00; A02; B08; B03 | 18.33 |
| Công nghệ sinh học Y Dược | B00; A02; B08; B03 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A01; A00; X06 | 18.57 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; D07; X11; X12 | 17.49 |
| Chăn nuôi | B00; B02; B03; B08; X16 | 15 |
| Khoa học cây trồng | B00; B02; B03; B08; X16) | 15 |
| Bảo vệ thực vật | B00; B02; B03; B08; X16) | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp | D01; A01; D07; D09; X25 | 18.3 |
| Lâm sinh | B00; B02; B03; B08; X16 | 15 |
| Thú y | B00; B02; B03; B08; X16 | 17.19 |
| Y khoa | B00; B08 | 23 |
| Điều dưỡng | B00; B08 | 18 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08 | 18 |
| Quản lý đất đai | A00; A01; A02; A03; A04 | 18.49 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:40 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.