Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66; X78 | 15 |
| Văn học | C04; C00; D14; D15; D01 | 15 |
| Việt Nam học | D01; C04; C00; D14; A07; D15; X78; X74; X70 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15; A00; X02 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 |
| Marketing | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06 | 15 |
| Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01 | 15 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; A01; C01; X06; XD01 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01 | 15 |
| Thú y | B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 | 15 |
| Dược học | A00; B00; D07; C02; D08; A02 | 19 |
| Điều dưỡng | A02; B00; D08; B03; A00 | 17 |
| Dinh dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 15 |
| Du lịch | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 | 15 |
| Quản lý đất đai | A00; A01; B00; D01; X06; X10 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.