Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục học | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 |
| Sư phạm công nghệ | A09; C03; C04; C14; D01; X01; X02; X03; X04; X21 | 22 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D09; D10; D14; D15; D66; D84; X25; X78 | 14 |
| Kinh tế | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14 |
| Chính trị học | C03; C14; C19; C20; D01; D09; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 14 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01; C01; C03; C04; C14; D01; X01 | 14 |
| Thương mại điện tử | A01; A04; A08; A09; C03; C04; D01; D10; X17; X21 | 14 |
| LuậtMôn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | A08; A09; C00; C03; C14; C19; C20; D01; X01; X17; X21; X70; X74 | 18 |
| Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; C04 | 14 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C03; C04; C14; D07; D15; X01; X26 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; X02 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A03; A04; C03; D01; D09; D10 | 14 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A04; A08; C03; C04; D01; D10; X17 | 14 |
| Kỹ thuật Robot | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00; A01; A03; A04; A07; C01; C03; D01 | 14 |
| Kỹ thuật hoá học | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 | 14 |
| Thú y | A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 | 14 |
| Công tác xã hội | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 |
| Du lịch | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 | 14 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 07:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.