Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục | A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D09; D15; D66 | 16 |
| Tâm lý học | A08; B00; C00; D01; D14; D15 | 16 |
| Đông phương học | C00; D01; D14; D15; D63; D65 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D09; D10 | 16 |
| Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C19; D01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; A09; C14; D01 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A07; X02; C14; D01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D07 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; C20; D01; D66 | 18 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; X06; X10; X02; D07 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X02; D01; D07 | 16 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; C14; D01; D66 | 16 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; A07; A09; C00; D01 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 07:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.