Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | D09; D10; D01; D14; D15 | 73 |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | D09; D10; D01; D14; D15 | 65 |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | D09; D10; D01; D14; D15 | 65 |
| Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 62 |
| Quản trị kinh doanh ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 54 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 65 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 52 |
| Marketing ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Thương mại điện tử ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Tài chính – Ngân hàng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Kế toán ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Công nghệ sinh học ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 55 |
| Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 62 |
| Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 70 |
| Hóa học (Hóa sinh) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 58 |
| Khoa học dữ liệu ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 62 |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 52 |
| Thống kê (Thống kê ứng dụng) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 52 |
| Khoa học máy tính ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 65 |
| Công nghệ thông tin ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 62 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 60 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 60 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 72 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 63 |
| Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 52 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 55 |
| Kỹ thuật y sinh ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 68 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 65 |
| Kỹ thuật hóa học ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 58 |
| Công nghệ thực phẩm ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 52 |
| Kỹ thuật xây dựng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 50 |
| Quản lý xây dựng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 50 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:40 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.