Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| STTHình thức đào tạo | Ngành đào tạo | — |
| 1ĐHCQ | Điều dưỡng | 7720301 |
| 2ĐHCQ | Y tế công cộng | 7720701 |
| 3ĐHCQ | Kế toán | 7340301 |
| 4ĐHCQ | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 |
| 5ĐHCQ | Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | 7510103 |
| 6ĐHCQ | Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
| 7ĐHCQ | Công nghệ Tài chính – Fintech | 7340205 |
| 8ĐHCQ | Quản trị Khách sạn -Nhà hàng | 7810203 |
| 9ĐHCQ | Quản trị Kinh doanh, định hướng Trà học | 7340101 |
| 10ĐHCQ | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
| 11ĐHCQ | Công nghệ thông tin, Định hướng Trí tuệ nhân tạo | 7480201 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:38 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.