Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công Nghệ Sinh Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 19 |
| Công Nghệ Mỹ Phẩm* | A00; A02; B00; B03; B08; D07; D08; X14; X15 | 18 |
| Khoa Học Y Sinh | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; D08; X14; X15 | 18 |
| Kỹ Thuật Hóa Học | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 22.86 |
| Công Nghệ Pin Xe Điện* | A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 19 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 22 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 25.25 |
| Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00; A01; C01; D07; X06; X26 | 22 |
| Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) | A00; A01; D07; D08; X10; X14 | 20 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 |
| Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn) | A00; A01; D07; D08; X06; X26 | 21 |
| Quản Trị Kinh Doanh | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18 |
| Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 |
| Kinh Doanh Thương Mại* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26 | 18 |
| Kế Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 |
| Tài Chính - Ngân Hàng | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 |
| Quản Trị Nhân Lực | A00; A01; A02; A04; A05; A06; A07; A08; A09; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 18 |
| Kiểm Toán | A00; A01; A03; A04; A05; A06; B00; B01; B02; B04; C04; D01; D07; D10; X01; X09; X13; X25; X26 | 18 |
| Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; A05; A07; B08; C03; D01; D07; D08 D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; X28 | 18 |
| Marketing (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D08; X25; X26; X27; X28 | 18 |
| Kinh Tế Số | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 |
| Quan Hệ Công Chúng* | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 18 |
| Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 |
| Thương Mại Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 |
| Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 19 |
| Marketing (Công Nghệ Marketing) | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X17; X21; X25; X26; X27; D84; X01; X05; X09 | 18 |
| Truyền Thông Đa Phương Tiện | A08; A09; C00; C01; C03; C04; D01; D04; D06; D11; D14; D66; D84; X02; X17; X21; X22; X25; X26; X70; X74; X75; X78; X79 | 19 |
| Công Nghệ Tài Chính | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D06; D84; D07; D08; D09; D10; D11; D12; X25; X26; X27; X01 | 18 |
| Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 18 |
| Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 18 |
| Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D09; D30; D84; X25 | 19 |
| Ngôn Ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18.5 |
| Ngôn Ngữ Pháp | A01; C01; C03; C04; D01; D03; D08; D10; D09; D20; D84; D89; X25; X26; X27; X37 | 18 |
| Ngôn Ngữ Nhật | A07; A08; C00; C03; C04; C19; D01; D04 D06; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X17; X25; X70; X78 | 18 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; D01; D09; D10; D84; DD2; X25; AH1; DH1; DH5 | 18.5 |
| Luật Kinh Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20 |
| Luật Kinh Doanh | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 26 |
| Luật | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20 |
| Luật Quốc Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 25 |
| Luật Thương Mại Quốc Tế | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 25 |
| Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 | 20 |
| Đông Phương Học | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18 |
| Việt Nam Học* | A01; A07; A08; C00; C03; C19; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D85; X17; X26; X70; X78 | 18 |
| Y Học Cổ Truyền | A00; A05; A06; B01; B00; B02; B03; B08; C02; D07 | 20 |
| Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | A00; C03; C04; D01; D09; D10; D84; X25; X79 | 18 |
| Quản Trị Khách Sạn | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18 |
| Kinh Doanh Du Lịch Số | A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25; X22; X26; X79 | 18 |
| Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 |
| Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18 |
| Du Lịch Văn Hoá | C00; C03; D01; D14; D15; D66; X78; X79 | 18 |
| Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | A00; A01; C03; D01; D07; D09; D10; D11; D84; X25; X26 | 18 |
| Quản Lý Bệnh Viện | A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; D07; D08; X10; X14; X79 | 18 |
| Công Nghệ Thông Tin Việt Nhật | A00; A01; A02; C01; D01; D06; D23; X06; D28; X02; X05; X46; X53 | 27 |
| Công Nghệ Thông Tin | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 20 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X05; X06; X26; X02 | 19 |
| Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu) | A00; A01; D07; X06; X26; X27 | 20 |
| An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | 19 |
| Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 20 |
| Khoa Học Dữ Liệu* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18 |
| Hệ Thống Thông Tin* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 18 |
| An Ninh Mạng* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; D01; D07; X02; X05; X06; X26 | 19 |
| Khoa học máy tính (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ) | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | 25 |
| Toán Tin Ứng Dụng* | A00; A01; C01; D01; D07; X06 | 27 |
| Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | A00; A01; D01; C01; D04; X26 | 27 |
| Y Khoa | A00; B00; B03; B08; C02; D07 | 23 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 20 |
| Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X10; X14; X15; X26; X27; X54; X56 | 19 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19 |
| Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01; X05; X06; X07; X15; X27; X54; X56 | 19 |
| Hộ Sinh | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 | 18 |
| Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 24 |
| Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 20 |
| Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ) | A00; A01; A02; C01; D07 | 25 |
| Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A11; B00; C01; C02; C05; D01; D07; D08; X06; X07; X09 | 20 |
| Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 |
| Điều Dưỡng | A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X13; X15; X14 | 18 |
| Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian* | A00; A01; A02; A03; A04; A10; X05; X06 | 19 |
| Dược Học | A00; B00; B08; D07; X10; X14 | 20 |
| Kỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng | A00; B00; B03; B08; D07; X10 | 19 |
| Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 19 |
| Kỹ Thuật Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X07 | 18 |
| Cơ Điện Tử Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X27 | 18 |
| Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | A00; A01; A04; C01; C02; D07; X06; X26 | 18 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.