Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.09 |
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.35 |
| Luật | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 24.12 |
| Luật | A00 | 25.6 |
| Luật | A01 | 24.38 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 20 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 21.48 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 20.26 |
| Luật Kinh tế | C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06 | 25.95 |
| Luật Kinh tế | A00 | 27.43 |
| Luật Kinh tế | A01 | 26.21 |
| Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.22 |
| Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.48 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.