Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Y khoa | A00; B00; B08; D07 | 24.54 |
| Dược học | A00; B00; B08; D07 | 21.5 |
| Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 21.26 |
| Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 21.26 |
| Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 21.26 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 21.58 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00; B08; D07 | 21.4 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 21.26 |
| Y tế công cộng | A00; B00; B08; D07 | 19.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.