Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X78 | 21.33 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 19.74 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 20.46 |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X25 | 21.03 |
| Luật | C00; C03; D01; D14; D15; X70; X74; X78 | 20.79 |
| Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; C08; X13; D13; X14; X16 | 16.46 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 17.82 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 19.65 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 18.4 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X06; X25 | 21.78 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X05; X06 | 17.15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 22.01 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 22.33 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A03; A04; X05; X06; X07 | 23.05 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; C05; C08; D07; D12; X10 | 22.39 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00; A01; C01; C05; X05; X06; X07; X59 | 18.94 |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C01; D01; D07; X01; X05; X25 | 20.15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 20.5 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; X06; X10; X11; X26; X27 | 15.11 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; B08; C02; D07; X10; X14 | 19.15 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 16.81 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 07:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.