Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; D15; D66; X79 | 14 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; D66; X79 | 14 |
| Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C14; D01; D66; X79 | 14 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 |
| Marketing | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 |
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 |
| Kế toán | A00; A01; C01; C14; D01; D07; D10; D84; X03; X26; Y08 | 14 |
| Quản trị văn phòng | C00; C03; C04; D01 | 14 |
| Luật | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14 |
| Luật kinh tế | A03; C00; C03; C07; C14; D01; D09; D10; D14; D15; D84 | 14 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C03; C14; D01; X02; X03; X06; X07; X26; X27; X56 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X02; X03; X06; X07; X26 | 14 |
| Dược học | A00; A11; B00; B03; C02; D01; D07; X10; X11 | 19 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:40 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.