Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 |
| Thống kê kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.25 |
| Quản lý nhà nước (ST - Tiêu chuẩn) - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên ngành Hành chính công. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19 |
| Quản trị kinh doanh (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh doanh số; - Chuyên ngành Quản trị tài chính. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 |
| Marketing (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22.25 |
| Kinh doanh quốc tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 25 |
| Kinh doanh thương mại (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 22 |
| Thương mại điện tử (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; - Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng; - Chuyên ngành Tài chính công. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.5 |
| Công nghệ tài chính (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21.5 |
| Kế toán (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.75 |
| Kiểm toán (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21.5 |
| Quản trị nguồn nhân lực (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 |
| Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.5 |
| Luật (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 |
| Luật Kinh tế (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên ngành Luật Kinh doanh. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20 |
| Khoa học dữ liệu (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh du lịch nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe. | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 20.5 |
| Quản trị khách sạn (ST - Tiêu chuẩn) | A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19.75 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.