Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D14; D10 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 |
| Luật | A00; A01; D01; C00 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; A01; D01; C00 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C04; D01 | 15 |
| Y khoa | A00; A01; B00; D90 | 22.5 |
| Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D90 | 21 |
| Dược học | A00; A01; B00; D90 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; C00 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.