Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 22.45 |
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 | 24.4 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 24.85 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C14; X01; C19; X70; C20; X74; D01 | 20.6 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D11; D14; D15; D66; X78 | 16 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C14; X01; C20; X74; D01 | 18.85 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15.5 |
| Kinh doanh Quốc tế | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 |
| Luật | C00; C03; C04; C19; X70; C20; X74; D01 | 19.2 |
| Công nghệ sinh học | B00; B01; B03; B04; X13; B08; C08 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15.5 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B01; B03; D07 | 15 |
| Chăn nuôi | A02; B00; B01; B03; B08; C13 | 15 |
| Khoa học cây trồng | A02; B00; B03; B04; X13; C08; C13 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | A02; B00; B01; B03; B04; B08 | 15 |
| Du lịch | C00; C03; C04; C14; X01; C20; X74; D01 | 18 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A09; X21; C00; C04; C20; X74; D01; D15 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 06:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.