Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Toán học | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26.35 |
| Toán tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.69 |
| Vật lý học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.74 |
| Khoa học vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.8 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.4 |
| Hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 24.73 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 24.48 |
| Sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | 22 |
| Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | 23.2 |
| Địa lý tự nhiên | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 24.2 |
| Quản lý đất đai | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.25 |
| Khoa học môi trường | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | 22.23 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | 22.64 |
| Khí tượng và khí hậu học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | 23.22 |
| Hải dương học | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | 22.4 |
| Địa chất học | A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 | 23.23 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A04; A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D10; X01; X21; X25 | 22.75 |
| Hóa dược | A00; A05; A06; B00; C02; D07 | 23.85 |
| Sinh dược học | A00; A02; B00; B03; B08; D07 | 22.24 |
| Môi trường, sức khỏe và an toàn | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | 22.52 |
| Khoa học thông tin địa không gian | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 24.38 |
| Tài nguyên và môi trường nước | A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; X02; X26 | 22 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 26.06 |
| Kỹ thuật điện tử và tin học | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 24.95 |
| Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00; A01; A04; A06; A07; B00; B02; C04; D01; D10; D20; X01; X21; X25 | 22.64 |
| Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 | 23.58 |
| Khoa học máy tính và thông tin | A00; A01; C01; D07; D08; X26 | 25.28 |
| Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06 | 25.43 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:39 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.