Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.41 |
| Giáo dục Mầm nonMã đăng ký DVD | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.25 |
| Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C04; D01; M00 | 25.51 |
| Giáo dục Tiểu họcMã đăng ký DVD | B03; C02; C04; D01; M00 | 21.88 |
| Giáo dục Thể chất | T02; T07; T10; T11; T12 | 26.04 |
| Giáo dục Thể chấtMã đăng ký DVD | T02; T07; T10; T11; T12 | 23.59 |
| Sư phạm Toán học | A00; A04; X06 | 27.92 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 26.67 |
| Sư phạm Toán học | C01 | 27.67 |
| Sư phạm Tin học | C01; C02; X02; X10 | 24.67 |
| Sư phạm Tin học | D01 | 24.17 |
| Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD | A00; C02; X02; X10 | 20 |
| Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD | D01 | 19.25 |
| Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD | C01 | 19.75 |
| Sư phạm Vật lý | A00; A02; A04 | 26.71 |
| Sư phạm Vật lý | A01 | 25.46 |
| Sư phạm Vật lý | C01 | 26.46 |
| Sư phạm Hóa học | A00; C02; X11 | 26.33 |
| Sư phạm Hóa học | B00 | 26.53 |
| Sư phạm Hóa học | D07 | 25.58 |
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; X13; B08 | 23.96 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.46 |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.08 |
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; C13; X74; D15 | 26.73 |
| Sư phạm Âm nhạcMã đăng ký DVD | N00 | 22.25 |
| Sư phạm Mỹ thuậtMã đăng ký DVD | H00 | 22.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 26.6 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25 | 27.1 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; X07 | 26 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A01 | 24.75 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | C01 | 25.75 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C12; X70; D14 | 26.68 |
| Đồ họaMã đăng ký DVD | H00 | 15 |
| Thanh nhạcMã đăng ký DVD | N00 | 15 |
| Thiết kế thời trangMã đăng ký DVD | H00 | 23.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66 | 17.5 |
| Ngôn ngữ AnhMã đăng ký DVD | D01; D11; D14; D15; D66 | 15 |
| Văn học | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Kinh tế | D01; C03; C04; X01 | 15 |
| Kinh tế | C01 | 15.5 |
| Chính trị học | C00; C03; C07; X70; D14 | 15 |
| Quản lý nhà nướcMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Tâm lý học | B03; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | B03; C04; X01; D01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | C01 | 15.5 |
| Công nghệ truyền thôngMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Thông tin thư việnMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Qu��n trị kinh doanh | D01; C03; C04; X01 | 17.5 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; C03; C04; X01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15.5 |
| Kế toán | D01; C03; C04; X01 | 17.5 |
| Kế toán | C01 | 18 |
| Kiểm toán | D01; C03; C04; X01 | 15 |
| Kiểm toán | C01 | 15.5 |
| Quản trị nhân lựcMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Luật | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 |
| LuậtMã đăng ký DVD | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 |
| Luật kinh tế | C03; C04; X01; D01 | 20 |
| Luật kinh tế | C01 | 20.5 |
| Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A00; A02; X07 | 15 |
| Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A01 | 13.75 |
| Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | C01 | 14.75 |
| Toán học | C01; C02; C04; ; X02 | 15 |
| Toán học | D01 | 14.5 |
| Công nghệ thông tin | B03; C02; C04; D01 | 17.5 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03; C04; X01; D01 | 17.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18 |
| Kỹ thuật điện | B03; C02; C04; D01 | 15 |
| Kỹ thuật điện | C01 | 15.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | B03; C02; C04; D01 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | C01 | 15.5 |
| Chăn nuôi - Thú y | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 |
| Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; C04; X01; C14 | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 |
| Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Công tác xã hộiMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Du lịch | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Du lịchMã đăng ký DVD | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã đăng ký DVD | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Quản trị khách sạnMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Quản lý thể dục thể thaoMã đăng ký DVD | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 |
| Huấn luyện thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 |
| Huấn luyện thể thaoMã đăng ký DVD | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 |
| Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 06:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.