Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | 24.43 |
| Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 |
| Sư phạm Toán học | A01; A02; X06; X10; X26 | 24.57 |
| Sư phạm Tin học | A00 | 23.18 |
| Sư phạm Tin học | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 22.43 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 24.87 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 20 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 15 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 15 |
| Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | 15 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 |
| Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 06:57 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.