Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; C00; X70; D14 | 14 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; A01; D14; C00; D06; X70 | 14 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; DD2; X70; D14 | 14 |
| Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; X21; C00; D01; X01 | 14 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; C00; X26; X01 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01; X21; X01 | 14 |
| Kế toán | A00; A01; C00; D01; X21; X01 | 14 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01; X70; X01 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X02; D01; X26; X06 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; X27; X07; X03; D01 | 14 |
| Thú y | A00; A01; B00; D01; B08; X13 | 14 |
| Dược học | A00; A02; B00; B08; X13; D07 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 17 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; B08; X13; D07 | 17 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.