Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đồ họa | A01; D01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04 | 15 |
| Thiết kế thời trang | D01; X02; X07; X21; X27; V01; V02; V03; H06 | 15 |
| Ngôn ngữ AnhĐào tạo tại Đắk Lắk | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung QuốcĐào tạo tại Đắk Lắk | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D10; D14; X02; X70; X78 | 15 |
| Văn học (Ứng dụng) | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X70; X78 | 15 |
| Quản lý văn hóa | C00; C03; C04; B03; D01; X02; X17; M06 | 15 |
| Tâm lý học | C00; C03; C04; B03; D01; D15; X02; X17; X70 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiệnĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01; D14; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Quản trị kinh doanhĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Digital Marketing | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Marketing/ Digital marketingĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A07; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Kế toánĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Quản trị nhân lực | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 |
| Quản trị văn phòng | A07; C00; D01; D09; D14; X25; X01; X02; X78 | 15 |
| Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15 |
| Luật kinh tế | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25; X53 | 15 |
| Luật kinh tếĐào tạo tại Đắk Lắk | A01; C00; C03; C04; D01; D14; X01; X02; X25 | 15 |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 |
| Công nghệ thông tinĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; X01; X02; X06; X07; X25; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tôĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứngĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A01; A07; D01; D10; X01; X02; X17; X21 | 15 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07; X26 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 |
| Công nghệ thực phẩmĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 |
| Nông nghiệpĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 |
| Nông nghiệp | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 |
| Thú y | A00; A02; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 | 15 |
| Y khoa | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 20.5 |
| Dược học | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X11; X13; X14 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 |
| Điều dưỡngĐào tạo tại Đắk Lắk | A00; A02; B00; B03; B08; D07; X11; X13; X14 | 17 |
| Hộ sinh | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 |
| Dinh dưỡng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 15 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 | 17 |
| Quản trị DV Du lịch và Lữ hànhĐào tạo tại Đắk Lắk | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 |
| Quản trị khách sạnĐào tạo tại Đắk Lắk | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D09; D15; D14; X01; X02; X21 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.