Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 22.5 |
| Kỹ thuật Hóa học (Hệ liên kết) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 19 |
| Kỹ thuật Địa chất (Địa chất - Địa vật lý Dầu khí) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 22.5 |
| Khoa học trái đất/Địa chất Dầu khí (Hệ liên kết) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 19 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Khoan-Khai thác Mỏ Dầu khí) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 22.5 |
| Kỹ thuật Dầu khí (Hệ liên kết) | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X07; X10; X11 | 19 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:37 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.