Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục tiểu học | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 23.72 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; D07; X06; X10; X26 | 24.8 |
| Sư phạm Tin học | A00; A01; X02; X06; X10; X26; X56 | 20.8 |
| Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; C01; X06; X08 | 24.2 |
| Sư phạm Hóa học | A00; B00; C02; D07; X10; X11; X12 | 23.8 |
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X14; X15 | 22.8 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D01; D14; D15; X70; X74 | 24 |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; X70; X71; X72; X73 | 24.7 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; D14; D15; X25; X26; X79 | 24.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; D72; D78; D90; D96; X25; X26 | 20 |
| Lịch sử | C00; C03; C19; D09; D14; X70; X71; X72; X73 | 21.5 |
| Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 21.5 |
| Văn hóa học (Quản trị tài nguyên di sản, Quản lý giải trí và sự kiện) | C00; C20; D14; D15; X70; X71; X74; X75; X78; X79 | 16.5 |
| Xã hội học | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 19 |
| Quốc tế học | A01; D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D90; D96 | 16.5 |
| Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; D09; D10; D14; D15; D72; D78; D96; X79; X81 | 17 |
| Trung Quốc học | C00; D01; D14; D15; D72; D78; X70; X72; X73; X74 | 20.5 |
| Việt Nam học | C00; C03; C04; C19; C20; D01; D14; D15; D78; X81 | 17 |
| Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D96; X01; X02; X05; X25; X26 | 19 |
| Tài chính – Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ Tài chính (FinTech) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 19 |
| Kế toán (Kế toán, Kiểm toán) | A00; A01; C01; D01; X01; X05; X09; X25; X26; X53 | 19 |
| Luật | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | 20 |
| Luật hình sự và tố tụng hình sự | C00; C03; C20; D01; X01; X02; X70; X78 | 20 |
| Sinh học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17 |
| Công nghệ Sinh học (Công nghệ Sinh học, Công nghệ Sinh dược) | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17 |
| Vật lý học (Vật lý điện tử - Vi mạch bán dẫn, Vật lý nguyên tử và hạt nhân) | A00; A02; A01; X06; X07 | 19 |
| Hóa học (Phân tích - Kiểm nghiệm, Hóa Hữu cơ, Hóa Phóng xạ, Hóa Vật liệu) | A00; B00; D07; X10; X11 | 18 |
| Toán học (Toán – Tin, Toán ứng dụng) | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 22 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 |
| Công nghệ Thông tin | A00; A01; A02; D90; X06; X07; X10; X26; X27; X56 | 17 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A02; A01; X06; X07 | 17 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Tự động hóa, Kỹ thuật điện) | A00; A02; A01; X06; X07 | 19.5 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (Quản lý Môi trường và Biến đổi Khí hậu, Kỹ thuật Môi trường) | A00; A06; A12; A16; B00; D07; D90; X10; X11; X12 | 16.5 |
| Kỹ thuật hạt nhân | A00; A02; A01; X06; X07 | 24 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 17.5 |
| Công nghệ Sau thu hoạch | A00; A02; B00; B08; D07; X09; X10; X13; X14; X56 | 17.5 |
| Nông học | A00; B00; B01; B03; B08; D07; X10; X14; X28; X57 | 17.5 |
| Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 17 |
| Công tác xã hội (Tâm lý - tham vấn, Công tác xã hội, Phát triển cộng đồng) | C00; C04; C20; D01; D14; X70; X71; X75; X78; Y07 | 19 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; C04; C14; D01; X70; X71; X74; X75; Y07 | 20 |
| Du lịch Văn hóa | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X78 | 18.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:36 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.