Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D10, D14, D15, D09, X25, C03, C04 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | X25, X02, D01, C00, X22, X18, D07, D09 | 15 |
| Quản lý nhà nước | C00, D01, D14, D15, X18, X22, A01, C03 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07 | 15 |
| Marketing | X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04 | 15 |
| Bất động sản | X25, X02, D01, C00, X22, X18, C04, D07 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04 | 15 |
| Công nghệ tài chính | X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, D07 | 15 |
| Kế toán | X25, X02, D01, X53, X18, X22, C03, C04 | 15 |
| Luật | X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04 | 20 |
| Luật kinh tế | X25, C00, D01, D14, X18, X22, C03, C04 | 20 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00, X02, X26, X18, X53, X56, C04, D07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, X04, X07, X53, X56, D07, X02 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, X22, X18, X56, C03, D07 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, D01, D14, D15, X18, X22, C03, C04 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:06 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.