Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thanh nhạc | C00; D01; D14; D15; X78; N05 | 15 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 |
| Thiết kế thời trang | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 |
| Digital Art (Nghệ thuật số) | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh) | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 |
| Ngôn ngữ Nhật | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; AH3; C00; C01; C03; C04; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D28; D29; D30; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X25; X33; X37; X45; X49; X78; X79; X86; X87; X90; X91; X98; X99; Y03; Y04 | 15 |
| Kinh tế số | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Tâm lý học | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quan hệ công chúng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị và pháp chế doanh nghiệp | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Digital Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Digital Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Marketing | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Marketing (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Marketing và truyền thông sáng tạo | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Bất động sản | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Luật | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 20 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 20 |
| Công nghệ sinh học | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 |
| Công nghệ thẩm mỹ | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Khoa học máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ thông tin (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| An toàn thông tin | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| An ninh mạng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tiếng Anh) | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (tiếng Anh) | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ ô tô thông minh | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 |
| Kiến trúc | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 |
| Thiết kế nội thất | A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D10; H01; V00; X01; X25 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X03 | 15 |
| Thú y | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 |
| Thú y công nghệ số | A00; B01; B02; B03; X13; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X14 | 15 |
| Y khoa | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 22 |
| Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 20 |
| Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh - Trường Đại học Lincoln, Hoa Kỳ | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
| Marketing - Trường Đại học West of England (UWE Bristol), Vương Quốc Anh | A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X78; X01 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:37 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.