Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Công nghệ truyền thông (cử nhân) | — | 626 |
| Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) | — | 626 |
| Quản trị kinh doanh (cử nhân) | — | 610.4 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân) | — | 626 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân) | — | 652 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân) | — | 652 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân) | — | 597.2 |
| Marketing (cử nhân) | — | 626 |
| Công nghệ Tài chính (cử nhân) | — | 586 |
| Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | — | 610.4 |
| Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) | — | 610.4 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) | — | 626 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) | — | 626 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) | — | 597.2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | — | 701.2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) | — | 722 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) | — | 597.2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) | — | 586 |
| Công nghệ thông tin (kỹ sư) | — | 610.4 |
| Công nghệ thông tin (cử nhân) | — | 597.2 |
| Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) | — | 586 |
| An toàn thông tin (kỹ sư) | — | 586 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:40 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.