Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Digital Marketing | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | D01; D07; D08; A00; A01; C01; C03; C14; C19 | 15 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; C01; C03; C14; C19; D01 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 |
| Quản lý công nghiệp | A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; c01; C03; C14; D01 | 15 |
| Thú Y | A00; B00; C08; D07 | 15 |
| Dược học | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D08 | 19 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:04 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.