Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D09; D10; X26 | 26.42 |
| Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; X07; X08 | 23.59 |
| Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) | V05; H06; V01; V02 | 23.25 |
| Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) | H08; H06; H01 | 21.2 |
| Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D09; D10; X26 | 21.05 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo cơ sở Bình Phước) | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | 19.1 |
| Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00; X70; D14; X74; D01; X78 | 19.4 |
| Chương trình đào tạo Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện (thuộc ngành Công nghệ truyền thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) | C03; X02; D01; X26 | 23.75 |
| Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 19.9 |
| Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18 |
| Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18 |
| Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.5 |
| Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.01 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 20.5 |
| Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 20.5 |
| Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) | C00; X70; D14; D01; X74; X78 | 20.5 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.3 |
| Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.97 |
| Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.2 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; X06 | 21.3 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01; X06 | 22 |
| Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.01 |
| An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.2 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01; X06 | 20.25 |
| Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01; X06 | 24.75 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 20.93 |
| Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.32 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.57 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23.95 |
| Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.78 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.88 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23.35 |
| Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.75 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.09 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.09 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23.4 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.57 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 23.55 |
| Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.1 |
| Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.21 |
| Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.33 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24.55 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.93 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 24 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | A00; A01; C01; D01 | 23.55 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 25.53 |
| Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | A00; A01; C01 | 26.12 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 25.6 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 26.83 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02 | 23.46 |
| Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 25.25 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; B00; A02; A01; D07 | 21.3 |
| Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; A01; A02; D07 | 24.84 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02 | 21.6 |
| Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 21.6 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 21.8 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 24.1 |
| Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.57 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | A00; A01; C01; D01 | 23.75 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 23.9 |
| Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D07 | 20.76 |
| Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.32 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 22.65 |
| Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 24.88 |
| Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; A02; X06 | 23.7 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; D07; B00; C02 | 18.2 |
| Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | A00; B00; C02; D07 | 20.5 |
| Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; B00; C02; D07 | 23.3 |
| Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 20.73 |
| Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 20 |
| Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) | H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.9 |
| Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | H06; (Toán, Lịch sử, Vẽ đầu tượng); V02; V01; V00 | 21.4 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.22 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; C01; D01 | 18.08 |
| Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 22.35 |
| Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C02; D01; D07 | 18 |
| Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C01; D01 | 19 |
| Chương trình đào tạo Môi trường và Phát triển bền vững (thuộc ngành Quản lý tài nguyên & môi trường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01; D07; B08; A01; X25 | 18 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:40 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.