Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Báo chí | A00; A01; D01; X06; X26 | 22 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 24.54 |
| Truyền thông đa phương tiện (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.23 |
| Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.4 |
| Công nghệ đa phương tiện | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.75 |
| Thiết kế đồ họa game | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.9 |
| Thiết kế và phát triển Game (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.11 |
| Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.75 |
| Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.52 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.93 |
| Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.25 |
| Logistics trong kinh tế tầm thấp | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.54 |
| Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; X06; X26 | 24.44 |
| Marketing | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.75 |
| Marketing (Chất lượng cao) | A00; A01; D01; X06; X26 | 21.44 |
| Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.26 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.56 |
| Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.25 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.23 |
| Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | A00; A01; D01; X06; X26 | 23.5 |
| Kế toán | A00; A01; D01; X06; X26 | 22.47 |
| Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | A00; A01; D01; X06; X26 | 20.5 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 26 |
| Kỹ thuật dữ liệu | A00; A01; X06; X26 | 23.7 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; X06; X26 | 25 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; X06; X26 | 23 |
| Công nghệ thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 21 |
| Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | A00; A01; X06; X26 | 21 |
| Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | A00; A01; X06; X26 | 20.21 |
| Công nghệ thông tin Việt - Nhật | A00; A01; X06; X26 | 21.22 |
| An toàn thông tin | A00; A01; X06; X26 | 25.22 |
| An toàn thông tin (Chất lượng cao) | A00; A01; X06; X26 | 23.2 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | A00; A01; X06; X26 | 24.87 |
| Công nghệ vi mạch bán dẫn | A00; A01; X06; X26 | 25.64 |
| Kỹ thuật Điện tử viễn thông | A00; A01; X06; X26 | 25.18 |
| Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | A00; A01; X06; X26 | 24.47 |
| Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | A00; A01; X06; X26 | 21.17 |
| Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | A00; A01; X06; X26 | 26.91 |
| UAV và Robot di động tự hành | A00; A01; X06; X26 | 23.14 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:15 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.