Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Sáng tác văn học | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 20.25 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 25.65 |
| Nghiên cứu văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 24.19 |
| Văn hóa truyền thông | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.38 |
| Văn hóa đối ngoại | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.93 |
| Phát triển công nghiệp văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.7 |
| Quản lý di sản văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25 |
| Tổ chức hoạt động nghệ thuật | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 27.09 |
| Tổ chức sự kiện văn hóa | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 26.13 |
| Báo chí | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.44 |
| Quản trị thư viện | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 23 |
| Thư viện và thiết bị trường học | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 22.58 |
| Quản lý thông tin | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 24.28 |
| Bảo tàng học | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 23.56 |
| Kinh doanh xuất bản phẩm | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 22.94 |
| Luật | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 24.97 |
| Văn hóa du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25 |
| Lữ hành, hướng dẫn du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.8 |
| Hướng dẫn du lịch quốc tế | D01; D14; D15; X78 | 24.19 |
| Quản trị kinh doanh du lịch | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 25.17 |
| Quản trị du lịch cộng đồng | C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78 | 24.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:16 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.